TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extension-line

US/ɪk.ˈstɛnt.ʃən.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

extension-line nghĩa là dây nối dài.

Nghĩa của extension-line

Danh từ

  1. Đường sắt kéo dài thêm.
  2. Tech Dây nối dài.

Câu hỏi thường gặp

extension-line nghĩa là gì?

extension-line (danh từ) nghĩa là dây nối dài.

extension-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extension-line: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɛnt.ʃən.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.