TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extension subscriber

US/ səb.ˈskrɑɪ.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

extension subscriber nghĩa là Người thuê bao đường dây.

Nghĩa của extension subscriber

Danh từ

  1. Tech Người thuê bao đường dây.

Câu hỏi thường gặp

extension subscriber nghĩa là gì?

extension subscriber (danh từ) nghĩa là Người thuê bao đường dây.

extension subscriber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extension subscriber: giọng Mỹ (US) / səb.ˈskrɑɪ.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.