TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extensity

US/ɪk.ˈstɛn(t).sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

extensity nghĩa là tính không gian, tính mở rộng.

Nghĩa của extensity

Danh từ

  1. Tính không gian.
  2. Tính mở rộng.

Dạng từ của extensity

Số nhiềuextensities

Câu hỏi thường gặp

extensity nghĩa là gì?

extensity (danh từ) nghĩa là tính không gian, tính mở rộng.

extensity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extensity: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɛn(t).sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.