extensity
US/ɪk.ˈstɛn(t).sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
extensity nghĩa là tính không gian, tính mở rộng.
Nghĩa của extensity
Danh từ
- Tính không gian.
- Tính mở rộng.
Dạng từ của extensity
| Số nhiều | extensities |
Câu hỏi thường gặp
extensity nghĩa là gì?
extensity (danh từ) nghĩa là tính không gian, tính mở rộng.
extensity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extensity: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɛn(t).sə.ti/.