TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extenuatory

UK/ɛksˈtɛnjuət(ə)ɹi/ US/ɛksˈtɛnjuət(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

extenuatory nghĩa là giảm nhẹ, giảm nhẹ tội.

Nghĩa của extenuatory

Tính từ

  1. Giảm nhẹ (tội); giảm nhẹ tội.

Dạng từ của extenuatory

So sánh hơnmore extenuatory
So sánh nhấtmost extenuatory

Câu hỏi thường gặp

extenuatory nghĩa là gì?

extenuatory (tính từ) nghĩa là giảm nhẹ, giảm nhẹ tội.

extenuatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extenuatory: giọng Anh (UK) /ɛksˈtɛnjuət(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈtɛnjuət(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.