TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exteriorise

giọng máy của trình duyệt

exteriorise nghĩa là thể hiện ra ngoài, ngoại hiện.

Nghĩa của exteriorise

Ngoại động từ

  1. Thể hiện ra ngoài; (triết học) ngoại hiện.

Câu hỏi thường gặp

exteriorise nghĩa là gì?

exteriorise (ngoại động từ) nghĩa là thể hiện ra ngoài, ngoại hiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.