TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exterminate

UK/ɛkˈstəː.mɪ.neɪt/ US/ɪkˈstɝ.mɪ.neɪt/ giọng máy của trình duyệt

exterminate nghĩa là triệt, tiêu diệt.

Nghĩa của exterminate

Ngoại động từ

  1. Triệt, tiêu diệt, huỷ diệt.

Dạng từ của exterminate

Ngôi thứ ba số ítexterminates
Hiện tại phân từ (-ing)exterminating
Quá khứ phân từexterminated
Quá khứexterminated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exterminate

Đồng nghĩa

Họ từ của exterminate

Câu hỏi thường gặp

exterminate nghĩa là gì?

exterminate (ngoại động từ) nghĩa là triệt, tiêu diệt.

exterminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exterminate: giọng Anh (UK) /ɛkˈstəː.mɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɝ.mɪ.neɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.