excision
UK/ɪkˈsɪʒən/
US/ɪkˈsɪʒən/
giọng máy của trình duyệt
excision nghĩa là sự cắt, sự cắt xén, sự cắt bớt, sự cắt lọc.
Nghĩa của excision
Danh từ
- Sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách...).
- Sinh vật học (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc.
Dạng từ của excision
| Số nhiều | excisions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excision
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
excision nghĩa là gì?
excision (danh từ) nghĩa là sự cắt, sự cắt xén, sự cắt bớt, sự cắt lọc.
excision phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excision: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɪʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɪʒən/.