TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excision

UK/ɪkˈsɪʒən/ US/ɪkˈsɪʒən/ giọng máy của trình duyệt

excision nghĩa là sự cắt, sự cắt xén, sự cắt bớt, sự cắt lọc.

Nghĩa của excision

Danh từ

  1. Sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách...).
  2. Sinh vật học (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc.

Dạng từ của excision

Số nhiềuexcisions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excision

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

excision nghĩa là gì?

excision (danh từ) nghĩa là sự cắt, sự cắt xén, sự cắt bớt, sự cắt lọc.

excision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excision: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɪʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɪʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.