extinctive
US/ɪk.ˈstɪŋk.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
extinctive nghĩa là để dập tắt, để làm tan vỡ, để làm tuyệt giống.
Nghĩa của extinctive
Tính từ
- Để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi.
- Để làm tuyệt giống.
- Để thanh toán (nợ nần).
- Để tiêu diệt, để tiêu huỷ.
Dạng từ của extinctive
| So sánh hơn | more extinctive |
| So sánh nhất | most extinctive |
Câu hỏi thường gặp
extinctive nghĩa là gì?
extinctive (tính từ) nghĩa là để dập tắt, để làm tan vỡ, để làm tuyệt giống.
extinctive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extinctive: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɪŋk.tɪv/.