TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extinctive

US/ɪk.ˈstɪŋk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

extinctive nghĩa là để dập tắt, để làm tan vỡ, để làm tuyệt giống.

Nghĩa của extinctive

Tính từ

  1. Để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi.
  2. Để làm tuyệt giống.
  3. Để thanh toán (nợ nần).
  4. Để tiêu diệt, để tiêu huỷ.

Dạng từ của extinctive

So sánh hơnmore extinctive
So sánh nhấtmost extinctive

Câu hỏi thường gặp

extinctive nghĩa là gì?

extinctive (tính từ) nghĩa là để dập tắt, để làm tan vỡ, để làm tuyệt giống.

extinctive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extinctive: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɪŋk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.