extinction
UK/ɪkˈstɪŋkʃən/
US/ɪkˈstɪŋkʃən/
giọng máy của trình duyệt
extinction nghĩa là sự dập tắt, sự làm tan vỡ, sự làm tuyệt giống.
Nghĩa của extinction
Danh từ
- Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi.
- Sự làm tuyệt giống.
- Sự thanh toán (nợ nần).
- Sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ.
Dạng từ của extinction
| Số nhiều | extinctions |
Họ từ của extinction
Câu ví dụ với extinction
- This animal species is nearing extinction. Loài động vật này gần như đã tuyệt chủng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
extinction nghĩa là gì?
extinction (danh từ) nghĩa là sự dập tắt, sự làm tan vỡ, sự làm tuyệt giống.
extinction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extinction: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɪŋkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɪŋkʃən/.