TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extinction

UK/ɪkˈstɪŋkʃən/ US/ɪkˈstɪŋkʃən/ giọng máy của trình duyệt

extinction nghĩa là sự dập tắt, sự làm tan vỡ, sự làm tuyệt giống.

Nghĩa của extinction

Danh từ

  1. Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi.
  2. Sự làm tuyệt giống.
  3. Sự thanh toán (nợ nần).
  4. Sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ.

Dạng từ của extinction

Số nhiềuextinctions

Họ từ của extinction

Câu ví dụ với extinction

  • This animal species is nearing extinction. Loài động vật này gần như đã tuyệt chủng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

extinction nghĩa là gì?

extinction (danh từ) nghĩa là sự dập tắt, sự làm tan vỡ, sự làm tuyệt giống.

extinction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extinction: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɪŋkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɪŋkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.