extinguish
UK/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
US/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
extinguish nghĩa là dập tắt, làm tiêu tan, làm lu mờ, át.
Nghĩa của extinguish
Ngoại động từ
- Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt.
- Làm lu mờ, át.
- her beauty extinguished that of all otherscẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
- Làm cứng họng (đối phương).
- Thanh toán (nợ nần).
- Tiêu diệt, phá huỷ.
- Pháp lý Huỷ bỏ.
Dạng từ của extinguish
| Ngôi thứ ba số ít | extinguishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extinguishing |
| Quá khứ phân từ | extinguished |
| Quá khứ | extinguished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extinguish
Đồng nghĩa
Họ từ của extinguish
Câu hỏi thường gặp
extinguish nghĩa là gì?
extinguish (ngoại động từ) nghĩa là dập tắt, làm tiêu tan, làm lu mờ, át.
extinguish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extinguish: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/.