TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extinguisher

UK/ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/ US/ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

extinguisher nghĩa là người dập tắt, người làm tắt, máy dập lửa.

Nghĩa của extinguisher

Danh từ

  1. Người dập tắt, người làm tắt.
  2. Máy dập lửa (chữa cháy).
  3. Cái chụp nến (để dập tắt).

Dạng từ của extinguisher

Số nhiềuextinguishers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extinguisher

Trái nghĩa

Câu ví dụ với extinguisher

  • I have bought a new fire extinguisher. Tôi đã mua một cái bình cứu hỏa mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

extinguisher nghĩa là gì?

extinguisher (danh từ) nghĩa là người dập tắt, người làm tắt, máy dập lửa.

extinguisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extinguisher: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.