extinguisher
UK/ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/
US/ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
extinguisher nghĩa là người dập tắt, người làm tắt, máy dập lửa.
Nghĩa của extinguisher
Danh từ
- Người dập tắt, người làm tắt.
- Máy dập lửa (chữa cháy).
- Cái chụp nến (để dập tắt).
Dạng từ của extinguisher
| Số nhiều | extinguishers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extinguisher
Trái nghĩa
Câu ví dụ với extinguisher
- I have bought a new fire extinguisher. Tôi đã mua một cái bình cứu hỏa mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
extinguisher nghĩa là gì?
extinguisher (danh từ) nghĩa là người dập tắt, người làm tắt, máy dập lửa.
extinguisher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extinguisher: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/.