TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extinguishment

US/ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

extinguishment nghĩa là sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm lu mờ, sự át.

Nghĩa của extinguishment

Danh từ

  1. Sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt.
  2. Sự làm lu mờ, sự át.
  3. Sự làm cho cứng họng.
  4. Sự thanh toán.
  5. Sự tiêu diệt, sự phá huỷ.
  6. Pháp lý Sự huỷ bỏ.

Dạng từ của extinguishment

Số nhiềuextinguishments

Câu hỏi thường gặp

extinguishment nghĩa là gì?

extinguishment (danh từ) nghĩa là sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm lu mờ, sự át.

extinguishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extinguishment: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.