extinguishable
US/ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
extinguishable nghĩa là có thể dập tắt, có thể làm tắt, có thể át.
Nghĩa của extinguishable
Tính từ
- Có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt.
- Có thể làm lu mờ, có thể át.
- Có thể thanh toán.
- Có thể tiêu diệt, có thể phá huỷ.
- Pháp lý Có thể huỷ bỏ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extinguishable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
extinguishable nghĩa là gì?
extinguishable (tính từ) nghĩa là có thể dập tắt, có thể làm tắt, có thể át.
extinguishable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extinguishable: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bᵊl/.