TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extinguishable

US/ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

extinguishable nghĩa là có thể dập tắt, có thể làm tắt, có thể át.

Nghĩa của extinguishable

Tính từ

  1. Có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt.
  2. Có thể làm lu mờ, có thể át.
  3. Có thể thanh toán.
  4. Có thể tiêu diệt, có thể phá huỷ.
  5. Pháp lý Có thể huỷ bỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extinguishable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extinguishable nghĩa là gì?

extinguishable (tính từ) nghĩa là có thể dập tắt, có thể làm tắt, có thể át.

extinguishable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extinguishable: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.