extirpate
UK/ˈɛkstəpeɪt/
US/ˈɛkstɚpeɪt/
giọng máy của trình duyệt
extirpate nghĩa là nhổ rễ, đào tận gốc, làm tuyệt giống, trừ tiệt.
Nghĩa của extirpate
Ngoại động từ
- Nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ...); cắt bỏ (cái u...).
- Làm tuyệt giống, trừ tiệt.
Dạng từ của extirpate
| Ngôi thứ ba số ít | extirpates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extirpating |
| Quá khứ phân từ | extirpated |
| Quá khứ | extirpated |
| So sánh hơn | more extirpate |
| So sánh nhất | most extirpate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extirpate
Đồng nghĩa
Họ từ của extirpate
Câu hỏi thường gặp
extirpate nghĩa là gì?
extirpate (ngoại động từ) nghĩa là nhổ rễ, đào tận gốc, làm tuyệt giống, trừ tiệt.
extirpate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extirpate: giọng Anh (UK) /ˈɛkstəpeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkstɚpeɪt/.