TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extirpation

US/ˌɛk.stɜː.ˈpeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

extirpation nghĩa là sự nhổ rễ, sự đào tận gốc, sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt.

Nghĩa của extirpation

Danh từ

  1. Sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...).
  2. Sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt.

Dạng từ của extirpation

Số nhiềuextirpations

Câu hỏi thường gặp

extirpation nghĩa là gì?

extirpation (danh từ) nghĩa là sự nhổ rễ, sự đào tận gốc, sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt.

extirpation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extirpation: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.stɜː.ˈpeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.