TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extirpator

US/ˈɛk.stɜː.ˌpeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

extirpator nghĩa là người nhổ rễ, người đào tận gốc, máy nhổ rễ.

Nghĩa của extirpator

Danh từ

  1. Người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân).
  2. Máy nhổ rễ.

Dạng từ của extirpator

Số nhiềuextirpators

Câu hỏi thường gặp

extirpator nghĩa là gì?

extirpator (danh từ) nghĩa là người nhổ rễ, người đào tận gốc, máy nhổ rễ.

extirpator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extirpator: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.stɜː.ˌpeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.