extirpator
US/ˈɛk.stɜː.ˌpeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
extirpator nghĩa là người nhổ rễ, người đào tận gốc, máy nhổ rễ.
Nghĩa của extirpator
Danh từ
- Người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân).
- Máy nhổ rễ.
Dạng từ của extirpator
| Số nhiều | extirpators |
Câu hỏi thường gặp
extirpator nghĩa là gì?
extirpator (danh từ) nghĩa là người nhổ rễ, người đào tận gốc, máy nhổ rễ.
extirpator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extirpator: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.stɜː.ˌpeɪ.tɜː/.