extol
UK/ɪkˈstəʊl/
US/ɪkˈstoʊl/
giọng máy của trình duyệt
extol nghĩa là tán dương, ca tụng.
Nghĩa của extol
Ngoại động từ
- Tán dương, ca tụng.
- extol to someone to the skiestán dương ai lên tận mây xanh
Dạng từ của extol
| Ngôi thứ ba số ít | extols |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extolling |
| Quá khứ phân từ | extolled |
| Quá khứ | extolled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extol
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
extol nghĩa là gì?
extol (ngoại động từ) nghĩa là tán dương, ca tụng.
extol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extol: giọng Anh (UK) /ɪkˈstəʊl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstoʊl/.