TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extol

UK/ɪkˈstəʊl/ US/ɪkˈstoʊl/ giọng máy của trình duyệt

extol nghĩa là tán dương, ca tụng.

Nghĩa của extol

Ngoại động từ

  1. Tán dương, ca tụng.
    • extol to someone to the skiestán dương ai lên tận mây xanh

Dạng từ của extol

Ngôi thứ ba số ítextols
Hiện tại phân từ (-ing)extolling
Quá khứ phân từextolled
Quá khứextolled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extol

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extol nghĩa là gì?

extol (ngoại động từ) nghĩa là tán dương, ca tụng.

extol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extol: giọng Anh (UK) /ɪkˈstəʊl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.