TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extradition

US/ɛk.strə.dɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

extradition nghĩa là sự trao trả, dẫn độ.

Nghĩa của extradition

Danh từ

  1. Sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).
  2. Sự làm cho (người phạm tội) được trao trả.
  3. Sự định cách tâm (cảm giác).

Dạng từ của extradition

Số nhiềuextraditions

Câu ví dụ với extradition

  • The United States is seeking extradition of Julian Assange. Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

extradition nghĩa là gì?

extradition (danh từ) nghĩa là sự trao trả, dẫn độ.

extradition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extradition: giọng Mỹ (US) /ɛk.strə.dɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.