extradition
US/ɛk.strə.dɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
extradition nghĩa là sự trao trả, dẫn độ.
Nghĩa của extradition
Danh từ
- Sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).
- Sự làm cho (người phạm tội) được trao trả.
- Sự định cách tâm (cảm giác).
Dạng từ của extradition
| Số nhiều | extraditions |
Câu ví dụ với extradition
- The United States is seeking extradition of Julian Assange. Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
extradition nghĩa là gì?
extradition (danh từ) nghĩa là sự trao trả, dẫn độ.
extradition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extradition: giọng Mỹ (US) /ɛk.strə.dɪ.ʃən/.