TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extradotal

giọng máy của trình duyệt

extradotal nghĩa là Tài sản ngoài của hồi môn.

Nghĩa của extradotal

Tính từ

  1. Pháp luật Tài sản ngoài của hồi môn.

Câu hỏi thường gặp

extradotal nghĩa là gì?

extradotal (tính từ) nghĩa là Tài sản ngoài của hồi môn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.