TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extravagate

UK/ɛkˈstɹævəɡeɪt/ US/ɛkˈstɹævəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

extravagate nghĩa là đi lạc, lầm lạc.

Nghĩa của extravagate

Nội động từ

  1. Đi lạc (đường); lầm lạc.
  2. Đi quá xa giới hạn.
  3. Nghĩa bóng Quá ngông cuồng.

Dạng từ của extravagate

Ngôi thứ ba số ítextravagates
Hiện tại phân từ (-ing)extravagating
Quá khứ phân từextravagated
Quá khứextravagated

Câu hỏi thường gặp

extravagate nghĩa là gì?

extravagate (nội động từ) nghĩa là đi lạc, lầm lạc.

extravagate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extravagate: giọng Anh (UK) /ɛkˈstɹævəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈstɹævəɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.