extravagate
UK/ɛkˈstɹævəɡeɪt/
US/ɛkˈstɹævəɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
extravagate nghĩa là đi lạc, lầm lạc.
Nghĩa của extravagate
Nội động từ
- Đi lạc (đường); lầm lạc.
- Đi quá xa giới hạn.
- Nghĩa bóng Quá ngông cuồng.
Dạng từ của extravagate
| Ngôi thứ ba số ít | extravagates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extravagating |
| Quá khứ phân từ | extravagated |
| Quá khứ | extravagated |
Câu hỏi thường gặp
extravagate nghĩa là gì?
extravagate (nội động từ) nghĩa là đi lạc, lầm lạc.
extravagate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extravagate: giọng Anh (UK) /ɛkˈstɹævəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈstɹævəɡeɪt/.