TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extravasate

UK/ɪkˈstɹævəˌseɪt/ US/ɪkˈstɹævəˌseɪt/ giọng máy của trình duyệt

extravasate nghĩa là làm thoát mạch, làm tràn, thoát mạch, tràn ra.

Nghĩa của extravasate

Ngoại động từ

  1. Y học Làm thoát mạch, làm tràn (máu).

Nội động từ

  1. Thoát mạch, tràn ra (máu).

Dạng từ của extravasate

So sánh hơnmore extravasate
So sánh nhấtmost extravasate
Số nhiềuextravasates
Ngôi thứ ba số ítextravasates
Hiện tại phân từ (-ing)extravasating
Quá khứ phân từextravasated
Quá khứextravasated

Câu hỏi thường gặp

extravasate nghĩa là gì?

extravasate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thoát mạch, làm tràn, thoát mạch, tràn ra.

extravasate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extravasate: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɹævəˌseɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɹævəˌseɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.