extruder
UK/ɛkˈstɹuːdə(ɹ)/
US/ɛkˈstɹuːdə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
extruder nghĩa là máy đúc ép, máy đùn.
Nghĩa của extruder
Danh từ
- Kỹ thuật Máy đúc ép; máy đùn (chất dẻo).
Dạng từ của extruder
| Số nhiều | extruders |
Câu hỏi thường gặp
extruder nghĩa là gì?
extruder (danh từ) nghĩa là máy đúc ép, máy đùn.
extruder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extruder: giọng Anh (UK) /ɛkˈstɹuːdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈstɹuːdə(ɹ)/.