TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extruder

UK/ɛkˈstɹuːdə(ɹ)/ US/ɛkˈstɹuːdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

extruder nghĩa là máy đúc ép, máy đùn.

Nghĩa của extruder

Danh từ

  1. Kỹ thuật Máy đúc ép; máy đùn (chất dẻo).

Dạng từ của extruder

Số nhiềuextruders

Câu hỏi thường gặp

extruder nghĩa là gì?

extruder (danh từ) nghĩa là máy đúc ép, máy đùn.

extruder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extruder: giọng Anh (UK) /ɛkˈstɹuːdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈstɹuːdə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.