TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extrude

UK/ɪkˈstɹuːd US/ɪkˈstɹuːd giọng máy của trình duyệt

extrude nghĩa là đẩy ra, ấn ra, nhô ra, ló ra.

Nghĩa của extrude

Ngoại động từ

  1. Đẩy ra, ấn ra, ẩy ra.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhô ra, ló ra.

Dạng từ của extrude

Ngôi thứ ba số ítextrudes
Hiện tại phân từ (-ing)extruding
Quá khứ phân từextruded
Quá khứextruded

Họ từ của extrude

Câu hỏi thường gặp

extrude nghĩa là gì?

extrude (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đẩy ra, ấn ra, nhô ra, ló ra.

extrude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extrude: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɹuːd, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɹuːd.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.