TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exuberantly

UK/ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/ US/ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/ giọng máy của trình duyệt

exuberantly nghĩa là xum xuê, dồi dào, cởi mở, hồ hởi.

Nghĩa của exuberantly

Phó từ

  1. Xum xuê, dồi dào.
  2. Cởi mở, hồ hởi.

Dạng từ của exuberantly

So sánh hơnmore exuberantly
So sánh nhấtmost exuberantly

Câu hỏi thường gặp

exuberantly nghĩa là gì?

exuberantly (phó từ) nghĩa là xum xuê, dồi dào, cởi mở, hồ hởi.

exuberantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exuberantly: giọng Anh (UK) /ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/, giọng Mỹ (US) /ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.