exuberantly
UK/ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/
US/ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/
giọng máy của trình duyệt
exuberantly nghĩa là xum xuê, dồi dào, cởi mở, hồ hởi.
Nghĩa của exuberantly
Phó từ
- Xum xuê, dồi dào.
- Cởi mở, hồ hởi.
Dạng từ của exuberantly
| So sánh hơn | more exuberantly |
| So sánh nhất | most exuberantly |
Câu hỏi thường gặp
exuberantly nghĩa là gì?
exuberantly (phó từ) nghĩa là xum xuê, dồi dào, cởi mở, hồ hởi.
exuberantly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exuberantly: giọng Anh (UK) /ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/, giọng Mỹ (US) /ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/.