TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exuberant

UK/ɪɡˈzuːbəɹənt/ US/ɪɡˈzuːbəɹənt/ giọng máy của trình duyệt

exuberant nghĩa là um tùm, chứa chan, dồi dào.

Nghĩa của exuberant

Tính từ

  1. Sum sê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ).
  2. Chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy.
  3. Hoa mỹ (văn).
  4. Cởi mở, hồ hởi.

Dạng từ của exuberant

So sánh hơnmore exuberant
So sánh nhấtmost exuberant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exuberant

Đồng nghĩa

Họ từ của exuberant

Câu hỏi thường gặp

exuberant nghĩa là gì?

exuberant (tính từ) nghĩa là um tùm, chứa chan, dồi dào.

exuberant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exuberant: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzuːbəɹənt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzuːbəɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.