TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exuberate

UK/ɪɡˈz(j)uːbəˌɹeɪt/ US/ɪɡˈz(j)uːbəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

exuberate nghĩa là chứa chan, dồi dào.

Nghĩa của exuberate

Nội động từ

  1. Chứa chan, dồi dào; đầy dẫy.

Dạng từ của exuberate

Ngôi thứ ba số ítexuberates
Hiện tại phân từ (-ing)exuberating
Quá khứ phân từexuberated
Quá khứexuberated

Câu hỏi thường gặp

exuberate nghĩa là gì?

exuberate (nội động từ) nghĩa là chứa chan, dồi dào.

exuberate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exuberate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈz(j)uːbəˌɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈz(j)uːbəˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.