exuberate
UK/ɪɡˈz(j)uːbəˌɹeɪt/
US/ɪɡˈz(j)uːbəˌɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
exuberate nghĩa là chứa chan, dồi dào.
Nghĩa của exuberate
Nội động từ
- Chứa chan, dồi dào; đầy dẫy.
Dạng từ của exuberate
| Ngôi thứ ba số ít | exuberates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exuberating |
| Quá khứ phân từ | exuberated |
| Quá khứ | exuberated |
Câu hỏi thường gặp
exuberate nghĩa là gì?
exuberate (nội động từ) nghĩa là chứa chan, dồi dào.
exuberate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exuberate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈz(j)uːbəˌɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈz(j)uːbəˌɹeɪt/.