TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exudate

UK/ˈɛksjʊdət/ US/ˈɛksjʊdət/ giọng máy của trình duyệt

exudate nghĩa là chất dò rỉ, tiết dịch, ứa giọt.

Nghĩa của exudate

Danh từ

  1. Chất dò rỉ.

Tính từ

  1. Tiết dịch; ứa giọt.

Dạng từ của exudate

Số nhiềuexudates
Ngôi thứ ba số ítexudates
Hiện tại phân từ (-ing)exudating
Quá khứ phân từexudated
Quá khứexudated

Câu hỏi thường gặp

exudate nghĩa là gì?

exudate (danh từ, tính từ) nghĩa là chất dò rỉ, tiết dịch, ứa giọt.

exudate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exudate: giọng Anh (UK) /ˈɛksjʊdət/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksjʊdət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.