exudate
UK/ˈɛksjʊdət/
US/ˈɛksjʊdət/
giọng máy của trình duyệt
exudate nghĩa là chất dò rỉ, tiết dịch, ứa giọt.
Nghĩa của exudate
Danh từ
- Chất dò rỉ.
Tính từ
- Tiết dịch; ứa giọt.
Dạng từ của exudate
| Số nhiều | exudates |
| Ngôi thứ ba số ít | exudates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exudating |
| Quá khứ phân từ | exudated |
| Quá khứ | exudated |
Câu hỏi thường gặp
exudate nghĩa là gì?
exudate (danh từ, tính từ) nghĩa là chất dò rỉ, tiết dịch, ứa giọt.
exudate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exudate: giọng Anh (UK) /ˈɛksjʊdət/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksjʊdət/.