TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exuviae

UK/ɛkˈsuviˌi/ US/ɛkˈsuviˌi/ giọng máy của trình duyệt

exuviae nghĩa là da lột, vỏ lột, lốt.

Nghĩa của exuviae

Danh từ

  1. Da lột, vỏ lột (của cua, rắn...).
  2. Nghĩa bóng Lốt.

Họ từ của exuviae

Câu hỏi thường gặp

exuviae nghĩa là gì?

exuviae (danh từ) nghĩa là da lột, vỏ lột, lốt.

exuviae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exuviae: giọng Anh (UK) /ɛkˈsuviˌi/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsuviˌi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.