exuviae
UK/ɛkˈsuviˌi/
US/ɛkˈsuviˌi/
giọng máy của trình duyệt
exuviae nghĩa là da lột, vỏ lột, lốt.
Nghĩa của exuviae
Danh từ
- Da lột, vỏ lột (của cua, rắn...).
- Nghĩa bóng Lốt.
Họ từ của exuviae
Câu hỏi thường gặp
exuviae nghĩa là gì?
exuviae (danh từ) nghĩa là da lột, vỏ lột, lốt.
exuviae phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exuviae: giọng Anh (UK) /ɛkˈsuviˌi/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsuviˌi/.