exuviate
UK/ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/
US/ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
exuviate nghĩa là lột, đổi, lột da, lột vỏ.
Nghĩa của exuviate
Ngoại động từ
- Lột (da, vỏ...) (cua, rắn...).
- Nghĩa bóng Đổi (lốt).
Nội động từ
- Lột da; lột vỏ.
- Nghĩa bóng Đổi lốt.
Dạng từ của exuviate
| Ngôi thứ ba số ít | exuviates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exuviating |
| Quá khứ phân từ | exuviated |
| Quá khứ | exuviated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exuviate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exuviate nghĩa là gì?
exuviate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lột, đổi, lột da, lột vỏ.
exuviate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exuviate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/.