TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exuviate

UK/ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/ US/ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

exuviate nghĩa là lột, đổi, lột da, lột vỏ.

Nghĩa của exuviate

Ngoại động từ

  1. Lột (da, vỏ...) (cua, rắn...).
  2. Nghĩa bóng Đổi (lốt).

Nội động từ

  1. Lột da; lột vỏ.
  2. Nghĩa bóng Đổi lốt.

Dạng từ của exuviate

Ngôi thứ ba số ítexuviates
Hiện tại phân từ (-ing)exuviating
Quá khứ phân từexuviated
Quá khứexuviated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exuviate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exuviate nghĩa là gì?

exuviate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lột, đổi, lột da, lột vỏ.

exuviate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exuviate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.