exuvial Nghe giọng máy của trình duyệt exuvial nghĩa là da lột, vỏ lột, lốt. Nghĩa của exuvial Tính từ Thuộc Da lột, (thuộc) vỏ lột (của cua, rắn...). Nghĩa bóng (thuộc) lốt. Câu hỏi thường gặp exuvial nghĩa là gì?exuvial (tính từ) nghĩa là da lột, vỏ lột, lốt.