TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-copy

US/ˈɑɪ.ˈkɑː.pi/ giọng máy của trình duyệt

eye-copy nghĩa là Chép lại theo mắt nhìn.

Nghĩa của eye-copy

Danh từ

  1. Chép lại theo mắt nhìn.

Câu hỏi thường gặp

eye-copy nghĩa là gì?

eye-copy (danh từ) nghĩa là Chép lại theo mắt nhìn.

eye-copy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-copy: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈkɑː.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.