eye-catching
US/ˈɑɪ.ˈkæt.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
eye-catching nghĩa là dễ gây chú ý, bắt mắt.
Nghĩa của eye-catching
Tính từ
- Dễ gây chú ý.
Dạng từ của eye-catching
| So sánh hơn | more eye-catching |
| So sánh nhất | most eye-catching |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eye-catching
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eye-catching nghĩa là gì?
eye-catching (tính từ) nghĩa là dễ gây chú ý, bắt mắt.
eye-catching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eye-catching: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈkæt.ʃiɳ/.