TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-catching

US/ˈɑɪ.ˈkæt.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

eye-catching nghĩa là dễ gây chú ý, bắt mắt.

Nghĩa của eye-catching

Tính từ

  1. Dễ gây chú ý.

Dạng từ của eye-catching

So sánh hơnmore eye-catching
So sánh nhấtmost eye-catching

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eye-catching

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eye-catching nghĩa là gì?

eye-catching (tính từ) nghĩa là dễ gây chú ý, bắt mắt.

eye-catching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-catching: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈkæt.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.