TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyeful

US/ˈɑɪ.ˌfʊl/ giọng máy của trình duyệt

eyeful nghĩa là Cái bị ném hoặc thảy vào mắt.

Nghĩa của eyeful

Danh từ

  1. Cái bị ném hoặc thảy vào mắt.
  2. To get an eyeful of sand.
  3. Bị cát vào đầy mắt.
  4. Cảnh thú vị hoặc hấp dẫn.
    • she's quite an eyeful!quả là cô ấy hấp dẫn thật!
    • to have /get an eyeful (of something)nhìn (cái gì) cho thoả thích
    • come and get an eyeful of thisthere's a giraffe in the garden! — lại mà xem cái này cho đã mắt - có một con hươu cao cổ trong vườn!

Dạng từ của eyeful

Số nhiềueyefuls
So sánh hơnmore eyeful
So sánh nhấtmost eyeful

Câu hỏi thường gặp

eyeful nghĩa là gì?

eyeful (danh từ) nghĩa là Cái bị ném hoặc thảy vào mắt.

eyeful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyeful: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˌfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.