TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyebrow

UK/ˈaɪˌbɹaʊ/ US/ˈaɪˌbɹaʊ/ giọng máy của trình duyệt

eyebrow nghĩa là lông mày.

Nghĩa của eyebrow

Danh từ

  1. Lông mày.

Dạng từ của eyebrow

Số nhiềueyebrows
Ngôi thứ ba số íteyebrows
Hiện tại phân từ (-ing)eyebrowing
Quá khứ phân từeyebrowed
Quá khứeyebrowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyebrow

Đồng nghĩa

Họ từ của eyebrow

Câu hỏi thường gặp

eyebrow nghĩa là gì?

eyebrow (danh từ) nghĩa là lông mày.

eyebrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyebrow: giọng Anh (UK) /ˈaɪˌbɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪˌbɹaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.