eyebrow
UK/ˈaɪˌbɹaʊ/
US/ˈaɪˌbɹaʊ/
giọng máy của trình duyệt
eyebrow nghĩa là lông mày.
Nghĩa của eyebrow
Danh từ
- Lông mày.
Dạng từ của eyebrow
| Số nhiều | eyebrows |
| Ngôi thứ ba số ít | eyebrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eyebrowing |
| Quá khứ phân từ | eyebrowed |
| Quá khứ | eyebrowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyebrow
Đồng nghĩa
Họ từ của eyebrow
Câu hỏi thường gặp
eyebrow nghĩa là gì?
eyebrow (danh từ) nghĩa là lông mày.
eyebrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyebrow: giọng Anh (UK) /ˈaɪˌbɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪˌbɹaʊ/.