eyeglass
US/ˈaɪˌɡlæs/ giọng người thật
eyeglass nghĩa là mắt kính, kính một mắt.
Nghĩa của eyeglass
Danh từ
- Thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt.
- Số nhiều Như spectacles.
- Danh từ, số nhiều là eyeglasses.
- Thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt.
- Số nhiều Như spectacles.
Dạng từ của eyeglass
| Số nhiều | eyeglasses |
Câu hỏi thường gặp
eyeglass nghĩa là gì?
eyeglass (danh từ) nghĩa là mắt kính, kính một mắt.
eyeglass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyeglass: giọng Mỹ (US) /ˈaɪˌɡlæs/.