TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyelash

UK/ˈaɪlæʃ/ US/ˈaɪlæʃ/ giọng máy của trình duyệt

eyelash nghĩa là mi, lông mi.

Nghĩa của eyelash

Danh từ

  1. Mi, lông mi.

Dạng từ của eyelash

Số nhiềueyelashes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyelash

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với eyelash

  • Mary has long eyelashes. Mary có hàng mi dài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eyelash nghĩa là gì?

eyelash (danh từ) nghĩa là mi, lông mi.

eyelash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyelash: giọng Anh (UK) /ˈaɪlæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪlæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.