TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyelid

UK/ˈaɪ.lɪd/ US/ˈaɪ.lɪd/ giọng máy của trình duyệt

eyelid nghĩa là mi mắt, mí mắt, mí.

Nghĩa của eyelid

Danh từ

  1. Mi mắt.

Dạng từ của eyelid

Số nhiềueyelids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyelid

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với eyelid

  • to hang on by the eyelids — Treo đầu đắng.

Câu hỏi thường gặp

eyelid nghĩa là gì?

eyelid (danh từ) nghĩa là mi mắt, mí mắt, mí.

eyelid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyelid: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.lɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.lɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.