eyelid
UK/ˈaɪ.lɪd/
US/ˈaɪ.lɪd/
giọng máy của trình duyệt
eyelid nghĩa là mi mắt, mí mắt, mí.
Nghĩa của eyelid
Danh từ
- Mi mắt.
Dạng từ của eyelid
| Số nhiều | eyelids |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyelid
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với eyelid
- to hang on by the eyelids — Treo đầu đắng.
Câu hỏi thường gặp
eyelid nghĩa là gì?
eyelid (danh từ) nghĩa là mi mắt, mí mắt, mí.
eyelid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyelid: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.lɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.lɪd/.