eyelike
US/ˈɑɪ.ˌlɑɪk/
giọng máy của trình duyệt
eyelike nghĩa là giống con mắt.
Nghĩa của eyelike
Tính từ
- Giống con mắt.
Dạng từ của eyelike
| So sánh hơn | more eyelike |
| So sánh nhất | most eyelike |
Câu hỏi thường gặp
eyelike nghĩa là gì?
eyelike (tính từ) nghĩa là giống con mắt.
eyelike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyelike: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˌlɑɪk/.