TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyelift

giọng máy của trình duyệt

eyelift nghĩa là Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.

Nghĩa của eyelift

Danh từ

  1. Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.

Dạng từ của eyelift

Số nhiềueyelifts

Câu hỏi thường gặp

eyelift nghĩa là gì?

eyelift (danh từ) nghĩa là Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.