eyelift
giọng máy của trình duyệt
eyelift nghĩa là Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.
Nghĩa của eyelift
Danh từ
- Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.
Dạng từ của eyelift
| Số nhiều | eyelifts |
Câu hỏi thường gặp
eyelift nghĩa là gì?
eyelift (danh từ) nghĩa là Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.