TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyeliner

US/ˈaɪˌlaɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

eyeliner nghĩa là bút kẻ mắt.

Nghĩa của eyeliner

Danh từ

  1. Bút kẻ mắt.

Dạng từ của eyeliner

Số nhiềueyeliners

Câu hỏi thường gặp

eyeliner nghĩa là gì?

eyeliner (danh từ) nghĩa là bút kẻ mắt.

eyeliner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyeliner: giọng Mỹ (US) /ˈaɪˌlaɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.