TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyesight

UK giọng máy US/ˈaɪˌsaɪt/ giọng máy

eyesight nghĩa là sức nhìn, thị lực, tầm nhìn.

Nghĩa của eyesight

Danh từ

  1. Sức nhìn, thị lực.
  2. Tầm nhìn.

Dạng từ của eyesight

Số nhiềueyesights

Câu ví dụ với eyesight

  • You're going to wreck your eyesight if you play games all the time. Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
  • Never look directly at the Sun, even for a second! It will damage your eyesight forever! Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eyesight nghĩa là gì?

eyesight (danh từ) nghĩa là sức nhìn, thị lực, tầm nhìn.

eyesight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyesight: giọng Mỹ (US) /ˈaɪˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.