eyesore
UK/ˈaɪsɔː/
US/ˈaɪsoɹ/
giọng máy của trình duyệt
eyesore nghĩa là điều chướng mắt, vật chướng mắt, điều ngứa mắt.
Nghĩa của eyesore
Danh từ
- Điều chướng mắt; vật chướng mắt; cái gai trong mắt.
Dạng từ của eyesore
| Số nhiều | eyesores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyesore
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của eyesore
Câu hỏi thường gặp
eyesore nghĩa là gì?
eyesore (danh từ) nghĩa là điều chướng mắt, vật chướng mắt, điều ngứa mắt.
eyesore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyesore: giọng Anh (UK) /ˈaɪsɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪsoɹ/.