TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyesore

UK/ˈaɪsɔː/ US/ˈaɪsoɹ/ giọng máy của trình duyệt

eyesore nghĩa là điều chướng mắt, vật chướng mắt, điều ngứa mắt.

Nghĩa của eyesore

Danh từ

  1. Điều chướng mắt; vật chướng mắt; cái gai trong mắt.

Dạng từ của eyesore

Số nhiềueyesores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyesore

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eyesore

Câu hỏi thường gặp

eyesore nghĩa là gì?

eyesore (danh từ) nghĩa là điều chướng mắt, vật chướng mắt, điều ngứa mắt.

eyesore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyesore: giọng Anh (UK) /ˈaɪsɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪsoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.