faba
giọng máy của trình duyệt
faba nghĩa là đậu tằm.
Nghĩa của faba
Danh từ
- Thực vật Đậu tằm (cây, hạt).
Câu hỏi thường gặp
faba nghĩa là gì?
faba (danh từ) nghĩa là đậu tằm.
faba nghĩa là đậu tằm.
faba (danh từ) nghĩa là đậu tằm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.