fabulously
US/ˈfæb.jʊ.lɪs.li/
giọng máy của trình duyệt
fabulously nghĩa là thần thoại, bịa đặt, ngoa ngoắt, khó tin.
Nghĩa của fabulously
Phó từ
- Thần thoại, bịa đặt, hoang đường.
- Ngoa ngoắt, khó tin, không thể tưởng tượng được.
Dạng từ của fabulously
| So sánh hơn | more fabulously |
| So sánh nhất | most fabulously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fabulously
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fabulously nghĩa là gì?
fabulously (phó từ) nghĩa là thần thoại, bịa đặt, ngoa ngoắt, khó tin.
fabulously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fabulously: giọng Mỹ (US) /ˈfæb.jʊ.lɪs.li/.