TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fabulously

US/ˈfæb.jʊ.lɪs.li/ giọng máy của trình duyệt

fabulously nghĩa là thần thoại, bịa đặt, ngoa ngoắt, khó tin.

Nghĩa của fabulously

Phó từ

  1. Thần thoại, bịa đặt, hoang đường.
  2. Ngoa ngoắt, khó tin, không thể tưởng tượng được.

Dạng từ của fabulously

So sánh hơnmore fabulously
So sánh nhấtmost fabulously

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fabulously

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fabulously nghĩa là gì?

fabulously (phó từ) nghĩa là thần thoại, bịa đặt, ngoa ngoắt, khó tin.

fabulously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fabulously: giọng Mỹ (US) /ˈfæb.jʊ.lɪs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.