face time
giọng máy của trình duyệt
face time nghĩa là Thì giờ nói chuyện đối diện với người khác hay nhóm người khác, thay vì thư điện tử hay những phương tiện liên lạc khác.
Nghĩa của face time
Danh từ
- Máy tính Thì giờ nói chuyện đối diện với người khác hay nhóm người khác, thay vì thư điện tử hay những phương tiện liên lạc khác.
Họ từ của face time
Câu hỏi thường gặp
face time nghĩa là gì?
face time (danh từ) nghĩa là Thì giờ nói chuyện đối diện với người khác hay nhóm người khác, thay vì thư điện tử hay những phương tiện liên lạc khác.