TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yearbook

giọng máy của trình duyệt

yearbook nghĩa là niên giám, kỷ yếu.

Nghĩa của yearbook

Danh từ

  1. Tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám.
  2. Ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu.

Dạng từ của yearbook

Số nhiềuyearbooks

Câu hỏi thường gặp

yearbook nghĩa là gì?

yearbook (danh từ) nghĩa là niên giám, kỷ yếu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.