yearbook
giọng máy của trình duyệt
yearbook nghĩa là niên giám, kỷ yếu.
Nghĩa của yearbook
Danh từ
- Tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám.
- Ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu.
Dạng từ của yearbook
| Số nhiều | yearbooks |
Câu hỏi thường gặp
yearbook nghĩa là gì?
yearbook (danh từ) nghĩa là niên giám, kỷ yếu.