TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facetiae

US/fə.ˈsi.ʃi.ˌi/ giọng máy của trình duyệt

facetiae nghĩa là những câu khôi hài, những câu hài hước, sách tiếu lâm.

Nghĩa của facetiae

Danh từ

  1. Những câu khôi hài, những câu hài hước, những câu dí dỏm, những câu bông lơn.
  2. Sách tiếu lâm.

Câu hỏi thường gặp

facetiae nghĩa là gì?

facetiae (danh từ) nghĩa là những câu khôi hài, những câu hài hước, sách tiếu lâm.

facetiae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facetiae: giọng Mỹ (US) /fə.ˈsi.ʃi.ˌi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.