TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facetious

UK/fəˈsiːʃəs/ US/fəˈsiːʃəs/ giọng máy của trình duyệt

facetious nghĩa là hay khôi hài, hay hài hước, cợt nhả, tếu táo.

Nghĩa của facetious

Tính từ

  1. Hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn.

Dạng từ của facetious

So sánh hơnmore facetious
So sánh nhấtmost facetious

Họ từ của facetious

Câu hỏi thường gặp

facetious nghĩa là gì?

facetious (tính từ) nghĩa là hay khôi hài, hay hài hước, cợt nhả, tếu táo.

facetious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facetious: giọng Anh (UK) /fəˈsiːʃəs/, giọng Mỹ (US) /fəˈsiːʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.