facetiously
UK/fəˈsiːʃəsli/
US/fəˈsiːʃəsli/
giọng máy của trình duyệt
facetiously nghĩa là khôi hài, hài hước.
Nghĩa của facetiously
Phó từ
- Khôi hài, hài hước, dí dỏm.
Dạng từ của facetiously
| So sánh hơn | more facetiously |
| So sánh nhất | most facetiously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facetiously
Đồng nghĩa
Họ từ của facetiously
Câu hỏi thường gặp
facetiously nghĩa là gì?
facetiously (phó từ) nghĩa là khôi hài, hài hước.
facetiously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facetiously: giọng Anh (UK) /fəˈsiːʃəsli/, giọng Mỹ (US) /fəˈsiːʃəsli/.