TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fact-finding

US/ˈfækt.ˈfɑɪn.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

fact-finding nghĩa là Đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật.

Nghĩa của fact-finding

Danh từ

  1. Đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật.
    • a fact-finding missionphái đoàn đi tìm hiểu tình hình thực tế

Câu hỏi thường gặp

fact-finding nghĩa là gì?

fact-finding (danh từ) nghĩa là Đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật.

fact-finding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fact-finding: giọng Mỹ (US) /ˈfækt.ˈfɑɪn.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.